TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây áp lực tiếng Anh là gì?

"gây áp lực" trong tiếng Anh là stress (động từ), pressurise (ngoại động từ), embrace (ngoại động từ).

stress Động từ

UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/

Nghĩa: gây áp lực, nhấn mạnh

Xem đầy đủ từ "stress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressurise Ngoại động từ

Nghĩa: Gây sức ép, gây áp lực.

Xem đầy đủ từ "pressurise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embrace Ngoại động từ

UK/ɛmˈbɹeɪs/US/ɛmˈbɹeɪs/

Nghĩa: Gây áp lực (đối với quan toà).

Xem đầy đủ từ "embrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Ngoại động từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Thúc ép, gây áp lực.

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressurization Danh từ

Nghĩa: Sự gây sức ép, sự gây áp lực.

Xem đầy đủ từ "pressurization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressurisation Danh từ

Nghĩa: Sự gây sức ép, sự gây áp lực.

Xem đầy đủ từ "pressurisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây áp lực tiếng Anh là gì?

"gây áp lực" trong tiếng Anh là stress (động từ), pressurise (ngoại động từ), embrace (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.