Gây giống tiếng Anh là gì?
"gây giống" trong tiếng Anh là breed (ngoại động từ), cultivate, propagate.
breed Ngoại động từ
UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/
Nghĩa: Gây giống; chăn nuôi.
- to breed horsesgây giống ngựa, chăn nuôi ngựa
cultivate
UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/
propagate
UK/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/US/ˈpɹɑpəˌɡeɪt/
breeder Danh từ
UK/ˈbɹiːdɚ/US/ˈbɹiːdɚ/
Nghĩa: Người gây giống, người chăn nuôi (súc vật).
breeding Danh từ
UK/ˈbɹiːdɪŋ/US/ˈbɹiːdɪŋ/
Nghĩa: Sự gây giống, sự chăn nuôi.
Câu hỏi thường gặp
Gây giống tiếng Anh là gì?
"gây giống" trong tiếng Anh là breed (ngoại động từ), cultivate, propagate.