TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây giống tiếng Anh là gì?

"gây giống" trong tiếng Anh là breed (ngoại động từ), cultivate, propagate.

breed Ngoại động từ

UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/

Nghĩa: Gây giống; chăn nuôi.

  • to breed horsesgây giống ngựa, chăn nuôi ngựa

Xem đầy đủ từ "breed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivate

UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/

Xem đầy đủ từ "cultivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagate

UK/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/US/ˈpɹɑpəˌɡeɪt/

Xem đầy đủ từ "propagate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breeder Danh từ

UK/ˈbɹiːdɚ/US/ˈbɹiːdɚ/

Nghĩa: Người gây giống, người chăn nuôi (súc vật).

Xem đầy đủ từ "breeder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breeding Danh từ

UK/ˈbɹiːdɪŋ/US/ˈbɹiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự gây giống, sự chăn nuôi.

Xem đầy đủ từ "breeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây giống tiếng Anh là gì?

"gây giống" trong tiếng Anh là breed (ngoại động từ), cultivate, propagate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.