TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây tổn hại tiếng Anh là gì?

"gây tổn hại" trong tiếng Anh là damage (ngoại động từ), hurtful (tính từ), prejudicial (tính từ).

damage Ngoại động từ

UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/

Nghĩa: Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.

Xem đầy đủ từ "damage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurtful Tính từ

UK/ˈhɜːtfʊl/US/ˈhɜɹtfʊl/

Nghĩa: Có hại, gây tổn hại, gây tổn thương.

  • hurtful to the healthcó hại cho sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "hurtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prejudicial Tính từ

UK/ˌprɛdʒʊˈdɪʃl/

Nghĩa: Gây tổn hại, gây thiệt hại, làm thiệt (cho quyền lợi...).

Xem đầy đủ từ "prejudicial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damnify Ngoại động từ

UK/ˈdæmnɪfaɪ/US/ˈdæmnɪfaɪ/

Nghĩa: Gây tổn hại, gây thiệt hại.

Xem đầy đủ từ "damnify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endamage Ngoại động từ

US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/

Nghĩa: Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.

Xem đầy đủ từ "endamage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damnification Danh từ

Nghĩa: Sự gây tổn hại, sự gây thiệt hại.

Xem đầy đủ từ "damnification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây tổn hại tiếng Anh là gì?

"gây tổn hại" trong tiếng Anh là damage (ngoại động từ), hurtful (tính từ), prejudicial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.