TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurtful

UK/ˈhɜːtfʊl/ US/ˈhɜɹtfʊl/ giọng máy của trình duyệt

hurtful nghĩa là có hại, gây tổn hại.

Nghĩa của hurtful

Tính từ

  1. Có hại, gây tổn hại, gây tổn thương.
    • hurtful to the healthcó hại cho sức khoẻ

Dạng từ của hurtful

So sánh hơnmore hurtful
So sánh nhấtmost hurtful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurtful

Đồng nghĩa

Họ từ của hurtful

Câu hỏi thường gặp

hurtful nghĩa là gì?

hurtful (tính từ) nghĩa là có hại, gây tổn hại.

hurtful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurtful: giọng Anh (UK) /ˈhɜːtfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɜɹtfʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.