hurtful
UK/ˈhɜːtfʊl/
US/ˈhɜɹtfʊl/
giọng máy của trình duyệt
hurtful nghĩa là có hại, gây tổn hại.
Nghĩa của hurtful
Tính từ
- Có hại, gây tổn hại, gây tổn thương.
- hurtful to the healthcó hại cho sức khoẻ
Dạng từ của hurtful
| So sánh hơn | more hurtful |
| So sánh nhất | most hurtful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurtful
Đồng nghĩa
Họ từ của hurtful
Câu hỏi thường gặp
hurtful nghĩa là gì?
hurtful (tính từ) nghĩa là có hại, gây tổn hại.
hurtful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurtful: giọng Anh (UK) /ˈhɜːtfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɜɹtfʊl/.