Góp phần tiếng Anh là gì?
"góp phần" trong tiếng Anh là contribute (động từ), contributory (tính từ), cooperate (động từ).
contribute Động từ
UK/kənˈt(ʃ)ɹɪb.juːt/US/kənˈtɹɪb.jut/ giọng người thật
Nghĩa: Đóng góp, góp phần.
- Each new challenge I encounter contributes to the person I am every day.Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi.
- to contribute an article to a magazineđóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí
contributory Tính từ
UK/ˈkɒntɹɪˌbjuːt(ə)ɹi/US/ˈkɑntɹɪbjəˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác.
cooperate Động từ
UK/kəʊˈɒp.ə.ɹeɪt/US/koʊˈɑ.pəˌɹeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Hợp lại, góp lại, góp phần, đưa đến kết quả (vật, sự việc).
kick in Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) góp phần, đóng góp.
contribution Danh từ
UK/ˌkɒntɹɪˈbjuːʃən/US/ˌkɑntɹɪˈbjuʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác.
- to lay under contributionbắt đóng góp
- to pay one's contributiontrả phần góp của mình, trả hội phí
contributor Danh từ
UK/kənˈtɹɪb.jə.tə/US/kənˈtɹɪb.jə.tɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đóng góp, người góp phần.
Câu hỏi thường gặp
Góp phần tiếng Anh là gì?
"góp phần" trong tiếng Anh là contribute (động từ), contributory (tính từ), cooperate (động từ).