TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gương tiếng Anh là gì?

"gương" trong tiếng Anh là mirror (danh từ), example (danh từ), reffector (danh từ).

mirror Danh từ

UK/ˈmɪɹə/US/ˈmiɹɚ/

Nghĩa: Gương.

  • The face is the mirror of the soul.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
  • Tom stared at his reflection in the mirror.Tom nhìn chằm chằm vào ảnh phản chiếu của mình trong gương.

Xem đầy đủ từ "mirror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

example Danh từ

UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa: Mẫu, gương mẫu, gương.

  • to set a good examplenêu gương tốt
  • to take example bynoi gương

Xem đầy đủ từ "example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffector Danh từ

Nghĩa: Gương, gương phản xa; cái phản xạ.

  • parabolic reffectorgương phản xạ
  • sound reffectorcái phản xạ âm

Xem đầy đủ từ "reffector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

byword Danh từ

UK/ˈbaɪ.wə(ɹ)d/US/ˈbaɪ.wɚd/

Nghĩa: Gương (xấu); điển hình (xấu).

  • a byword for inquirityđiển hình của sự bất hoà

Xem đầy đủ từ "byword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

role-model

Xem đầy đủ từ "role-model": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plate-glass Danh từ

US/ˈpleɪt.ˈɡlæs/

Nghĩa: Tấm kính day (tủ bày hàng...); tấm gương.

Xem đầy đủ từ "plate-glass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gương tiếng Anh là gì?

"gương" trong tiếng Anh là mirror (danh từ), example (danh từ), reffector (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.