Gạn tiếng Anh là gì?
"gạn" trong tiếng Anh là clarify (ngoại động từ), defecate (ngoại động từ), decant (ngoại động từ).
clarify Ngoại động từ
UK/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/US/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/
Nghĩa: Lọc, gạn.
defecate Ngoại động từ
UK/ˈdɛfɪkeɪt/US/ˈdɛfɪkeɪt/
Nghĩa: Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
decant Ngoại động từ
UK/dəˈkænt/US/dəˈkænt/
Nghĩa: Gạn, chắt (chất lỏng).
clarification Danh từ
UK/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự lọc, sự gạn.
decantation Danh từ
UK/ˌdiːkænˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự gạn, sự chắt.
defecation Danh từ
UK/ˌdɛfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự gạn, sự lọc, sự làm trong.
Câu hỏi thường gặp
Gạn tiếng Anh là gì?
"gạn" trong tiếng Anh là clarify (ngoại động từ), defecate (ngoại động từ), decant (ngoại động từ).