TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gạn tiếng Anh là gì?

"gạn" trong tiếng Anh là clarify (ngoại động từ), defecate (ngoại động từ), decant (ngoại động từ).

clarify Ngoại động từ

UK/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/US/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/

Nghĩa: Lọc, gạn.

Xem đầy đủ từ "clarify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defecate Ngoại động từ

UK/ˈdɛfɪkeɪt/US/ˈdɛfɪkeɪt/

Nghĩa: Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "defecate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decant Ngoại động từ

UK/dəˈkænt/US/dəˈkænt/

Nghĩa: Gạn, chắt (chất lỏng).

Xem đầy đủ từ "decant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clarification Danh từ

UK/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự lọc, sự gạn.

Xem đầy đủ từ "clarification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decantation Danh từ

UK/ˌdiːkænˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự gạn, sự chắt.

Xem đầy đủ từ "decantation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defecation Danh từ

UK/ˌdɛfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự gạn, sự lọc, sự làm trong.

Xem đầy đủ từ "defecation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gạn tiếng Anh là gì?

"gạn" trong tiếng Anh là clarify (ngoại động từ), defecate (ngoại động từ), decant (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.