defecation
UK/ˌdɛfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
defecation nghĩa là sự gạn, sự lọc, sự đi ỉa, sự đi tiêu.
Nghĩa của defecation
Danh từ
- Sự gạn, sự lọc, sự làm trong.
- Sự đi ỉa, sự đi tiêu.
Dạng từ của defecation
| Số nhiều | defecations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defecation
Đồng nghĩa
Họ từ của defecation
Câu hỏi thường gặp
defecation nghĩa là gì?
defecation (danh từ) nghĩa là sự gạn, sự lọc, sự đi ỉa, sự đi tiêu.
defecation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defecation: giọng Anh (UK) /ˌdɛfɪˈkeɪʃən/.