TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gập ghềnh tiếng Anh là gì?

"gập ghềnh" trong tiếng Anh là uneven (tính từ), bumpy (tính từ), bumpily (phó từ).

uneven Tính từ

UK/ʌnˈivən/US/ʌnˈivən/

Nghĩa: Không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).

Xem đầy đủ từ "uneven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bumpy Tính từ

UK/ˈbʌmpi/US/ˈbʌmpi/

Nghĩa: Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường).

Xem đầy đủ từ "bumpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bumpily Phó từ

UK/ˈbʌmpɪli/US/ˈbʌmpɪli/

Nghĩa: Mấp mô, gập ghềnh.

Xem đầy đủ từ "bumpily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jolty Tính từ

UK/ˈdʒɒl.ti/

Nghĩa: Khấp khểnh, gập ghềnh (đường).

Xem đầy đủ từ "jolty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bumpiness Danh từ

US/ˈbəm.pi.nəs/

Nghĩa: Tính mấp mô, tính gập ghềnh.

Xem đầy đủ từ "bumpiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rugged

UK/ˈɹʌɡ.ɪd/US/ˈɹʌɡ.ɪd/

Xem đầy đủ từ "rugged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jagged

UK/ˈd͡ʒæɡɪd/US/ˈd͡ʒæɡɪd/

Xem đầy đủ từ "jagged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gập ghềnh tiếng Anh là gì?

"gập ghềnh" trong tiếng Anh là uneven (tính từ), bumpy (tính từ), bumpily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.