Gập ghềnh tiếng Anh là gì?
"gập ghềnh" trong tiếng Anh là uneven (tính từ), bumpy (tính từ), bumpily (phó từ).
uneven Tính từ
UK/ʌnˈivən/US/ʌnˈivən/
Nghĩa: Không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).
bumpy Tính từ
UK/ˈbʌmpi/US/ˈbʌmpi/
Nghĩa: Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường).
bumpily Phó từ
UK/ˈbʌmpɪli/US/ˈbʌmpɪli/
Nghĩa: Mấp mô, gập ghềnh.
jolty Tính từ
UK/ˈdʒɒl.ti/
Nghĩa: Khấp khểnh, gập ghềnh (đường).
bumpiness Danh từ
US/ˈbəm.pi.nəs/
Nghĩa: Tính mấp mô, tính gập ghềnh.
rugged
UK/ˈɹʌɡ.ɪd/US/ˈɹʌɡ.ɪd/
jagged
UK/ˈd͡ʒæɡɪd/US/ˈd͡ʒæɡɪd/
Câu hỏi thường gặp
Gập ghềnh tiếng Anh là gì?
"gập ghềnh" trong tiếng Anh là uneven (tính từ), bumpy (tính từ), bumpily (phó từ).