TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uneven

UK/ʌnˈivən/ US/ʌnˈivən/ giọng máy của trình duyệt

uneven nghĩa là không phẳng, gồ ghề, lẻ.

Nghĩa của uneven

Tính từ

  1. Không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).
  2. Toán học Lẻ (số).
  3. Thất thường, hay thay đổi (tính tình...).

Dạng từ của uneven

So sánh hơnmore uneven
So sánh nhấtmost uneven
Ngôi thứ ba số ítunevens
Hiện tại phân từ (-ing)unevening
Quá khứ phân từunevened
Quá khứunevened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uneven

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của uneven

Câu hỏi thường gặp

uneven nghĩa là gì?

uneven (tính từ) nghĩa là không phẳng, gồ ghề, lẻ.

uneven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uneven: giọng Anh (UK) /ʌnˈivən/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈivən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.