TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gập lại tiếng Anh là gì?

"gập lại" trong tiếng Anh là fold (nội động từ), flex (nội động từ), turn in (cụm động từ).

fold Nội động từ

UK/ˈfəʊld/US/foʊld/

Nghĩa: Gập lại, gấp nếp lại.

Xem đầy đủ từ "fold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flex Nội động từ

UK/flɛks/US/flɛks/

Nghĩa: Cong lại; gập lại (cánh tay).

Xem đầy đủ từ "flex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn in Cụm động từ

Nghĩa: Gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại.

Xem đầy đủ từ "turn in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflect Ngoại động từ

UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/

Nghĩa: Gấp lại, gập lại; lật.

  • to reflect the corner of the papergấp mép giấy lại

Xem đầy đủ từ "reflect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crook Danh từ

UK/kɹʊk/US/kɹʊk/

Nghĩa: Sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại.

  • a crook of the kneesụ uốn gối, sự quỳ gối

Xem đầy đủ từ "crook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gập lại tiếng Anh là gì?

"gập lại" trong tiếng Anh là fold (nội động từ), flex (nội động từ), turn in (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.