TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gắn bó tiếng Anh là gì?

"gắn bó" trong tiếng Anh là attached (tính từ), cohesively (phó từ), attach (ngoại động từ).

attached Tính từ

UK/əˈtæt͡ʃt/US/əˈtæt͡ʃt/

Nghĩa: Gắn bó.

Xem đầy đủ từ "attached": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cohesively Phó từ

UK/ˈkəʊˌhiːsɪv.li/US/koʊˈhisɪv.li/

Nghĩa: Gắn bó, liên kết.

Xem đầy đủ từ "cohesively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attach Ngoại động từ

UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/

Nghĩa: Gắn bó.

  • to be deeply attached to somebodyhết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai

Xem đầy đủ từ "attach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cement Ngoại động từ

UK/səˈmɛnt/US/səˈmɛnt/

Nghĩa: Thắt chắc, gắn bó.

  • to cement the friendshipthắt chặt tình hữu nghị

Xem đầy đủ từ "cement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cementation Danh từ

US/ˌsi.ˌmɛn.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thắt chắc, gắn bó.

Xem đầy đủ từ "cementation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attachment Danh từ

UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/

Nghĩa: Lòng quyến luyến, sự gắn bó.

  • to entertain an attachment for someonegắn bó với ai, quyến luyến với ai

Xem đầy đủ từ "attachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compacted Tính từ

UK/kəmˈpæktəd/US/kəmˈpæktəd/

Nghĩa: Rắn chắc; gắn bó.

Xem đầy đủ từ "compacted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gắn bó tiếng Anh là gì?

"gắn bó" trong tiếng Anh là attached (tính từ), cohesively (phó từ), attach (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.