Gắn bó tiếng Anh là gì?
"gắn bó" trong tiếng Anh là attached (tính từ), cohesively (phó từ), attach (ngoại động từ).
attached Tính từ
UK/əˈtæt͡ʃt/US/əˈtæt͡ʃt/
Nghĩa: Gắn bó.
cohesively Phó từ
UK/ˈkəʊˌhiːsɪv.li/US/koʊˈhisɪv.li/
Nghĩa: Gắn bó, liên kết.
attach Ngoại động từ
UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/
Nghĩa: Gắn bó.
- to be deeply attached to somebodyhết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai
cement Ngoại động từ
UK/səˈmɛnt/US/səˈmɛnt/
Nghĩa: Thắt chắc, gắn bó.
- to cement the friendshipthắt chặt tình hữu nghị
cementation Danh từ
US/ˌsi.ˌmɛn.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thắt chắc, gắn bó.
attachment Danh từ
UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/
Nghĩa: Lòng quyến luyến, sự gắn bó.
- to entertain an attachment for someonegắn bó với ai, quyến luyến với ai
compacted Tính từ
UK/kəmˈpæktəd/US/kəmˈpæktəd/
Nghĩa: Rắn chắc; gắn bó.
Câu hỏi thường gặp
Gắn bó tiếng Anh là gì?
"gắn bó" trong tiếng Anh là attached (tính từ), cohesively (phó từ), attach (ngoại động từ).