TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gọi tên tiếng Anh là gì?

"gọi tên" trong tiếng Anh là name (ngoại động từ), style (ngoại động từ), designate (ngoại động từ).

name Ngoại động từ

UK/neɪm/US/neɪm/

Nghĩa: Đặt tên; gọi tên.

  • can you name all the flowers in this garden?anh có thể nói tên được tất cả các loại hoa trong vườn này không?

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

style Ngoại động từ

UK/staɪl/US/staɪl/

Nghĩa: Gọi tên, gọi là.

  • he is styled oratoranh ta được gọi là nhà hùng biện
  • to style oneself doctortự xưng là bác sĩ

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

designate Ngoại động từ

UK/ˈdɛz.ɪɡ.nət/US/ˈdɛz.ɪɡ.nət/

Nghĩa: Đặt tên, gọi tên, mệnh danh.

  • to designate someone by the name off...đặt (gọi) tên ai là

Xem đầy đủ từ "designate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Nominating Convention Cụm từ

Nghĩa: Gọi tên, đặt tên, mệnh danh.

Xem đầy đủ từ "Nominating Convention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

designation Danh từ

UK/dɛzɪɡˈneɪʃən/US/dɛzɪɡˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự gọi tên, sự mệnh danh.

Xem đầy đủ từ "designation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call-over Danh từ

US/ˈkɔl.ˈoʊ.vɜː/

Nghĩa: Sự gọi tên, sự điểm danh (học sinh, quân lính).

Xem đầy đủ từ "call-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compelation Danh từ

Nghĩa: Việc gọi tên, tên gọi.

Xem đầy đủ từ "compelation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll-call Danh từ

UK/ˈɹəʊl ˌkɔːl/US/ˈɹoʊl ˌkɑl/

Nghĩa: Sự gọi tên, sự điểm danh.

Xem đầy đủ từ "roll-call": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gọi tên tiếng Anh là gì?

"gọi tên" trong tiếng Anh là name (ngoại động từ), style (ngoại động từ), designate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.