TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gọn tiếng Anh là gì?

"gọn" trong tiếng Anh là brief (tính từ), short (tính từ), cool (tính từ).

brief Tính từ

UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/

Nghĩa: Ngắn, vắn tắt, gọn.

  • a brief notelời ghi chú vắn tắt

Xem đầy đủ từ "brief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short Tính từ

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Nghĩa: Gọn, ngắn, tắt.

  • in shortnói tóm lại
  • he is called Bob for shortngười ta gọi tắt nó là Bóp

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cool Tính từ

UK/kuːl/US/kul/

Nghĩa: Tròn, gọn (một số tiền).

  • it cost me a cool thousandtớ phải giả đứt đi tròn một nghìn đồng

Xem đầy đủ từ "cool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidy

UK/ˈtaɪ.di/US/ˈtaɪ.di/

Xem đầy đủ từ "tidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neat

UK/ˈniːt/US/ˈniːt/

Xem đầy đủ từ "neat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gọn tiếng Anh là gì?

"gọn" trong tiếng Anh là brief (tính từ), short (tính từ), cool (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.