TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gở tiếng Anh là gì?

"gở" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), sinister (tính từ), inauspicious (tính từ).

unlucky Tính từ

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/

Nghĩa: Không tốt, không hay, gở.

  • an unlucky omenmột điềm gở, một triệu chứng không hay

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinister Tính từ

UK/ˈsɪ.nɪ.stə/US/ˈsɪ.nɪ.stəɹ/

Nghĩa: Gở, mang điểm xấu.

Xem đầy đủ từ "sinister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauspicious Tính từ

UK/ˌɪnɔːˈspɪʃəs/US/ˌɪnɔːˈspɪʃəs/

Nghĩa: Mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro.

  • an inauspicious commencementsự bắt đầu không may

Xem đầy đủ từ "inauspicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-omened Tính từ

Nghĩa: Gở, báo điềm xấu.

Xem đầy đủ từ "ill-omened": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portentous Tính từ

UK/pɔːˈtɛntəs/US/poɹˈtɛntəs/

Nghĩa: Gở, báo điềm gở, báo điềm xấu.

Xem đầy đủ từ "portentous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bodeful Tính từ

Nghĩa: Báo điềm gở; gở.

Xem đầy đủ từ "bodeful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfortunate

UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Xem đầy đủ từ "unfortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ominous Tính từ

UK/ˈɒmɪnəs/US/ˈɑmɪnəs/

Nghĩa: Gở, báo điềm xấu; xấu, đáng ngại.

  • an ominous silencesự yên lặng đáng ngại

Xem đầy đủ từ "ominous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauspiciousness Danh từ

US/ˌɪ.ˌnɔ.ˈspɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro.

Xem đầy đủ từ "inauspiciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gở tiếng Anh là gì?

"gở" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), sinister (tính từ), inauspicious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.