TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfortunate

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/ US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/ giọng máy của trình duyệt

unfortunate nghĩa là không may, rủi ro, đáng buồn, đáng tiếc.

Nghĩa của unfortunate

Tính từ

  1. Không may, rủi ro, bất hạnh.
    • an unfortunate manngười bất hạnh
    • an unfortunate eventviệc rủi ro
  2. Đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại.

Danh từ

  1. Người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may.

Dạng từ của unfortunate

So sánh hơnmore unfortunate
So sánh nhấtmost unfortunate
Số nhiềuunfortunates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfortunate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unfortunate

Câu hỏi thường gặp

unfortunate nghĩa là gì?

unfortunate (tính từ, danh từ) nghĩa là không may, rủi ro, đáng buồn, đáng tiếc.

unfortunate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfortunate: giọng Anh (UK) /ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.