Gục xuống tiếng Anh là gì?
"gục xuống" trong tiếng Anh là droop (nội động từ), down (phó từ), drop (nội động từ).
droop Nội động từ
UK/ˈdɹuːp/US/ˈdɹuːp/
Nghĩa: Ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...).
down Phó từ
UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/
Nghĩa: Gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...).
- to hunt down a deersăn đuổi một con hươu đến cùng đường
- to run down a horsebắt ngựa chạy kiệt sức
drop Nội động từ
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
Nghĩa: Rơi, rớt xuống, gục xuống.
- to drop with fatiguemệt gục xuống
- to drop on one's kneequỳ xuống
hang Danh từ
UK/hæŋ/
Nghĩa: Sự cúi xuống, sự gục xuống.
drooping Tính từ
UK/ˈdɹuːpɪŋ/US/ˈdɹuːpɪŋ/
Nghĩa: Cúi xuống; rũ xuống, gục xuống.
hung Danh từ
UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/
Nghĩa: Sự cúi xuống, sự gục xuống.
Câu hỏi thường gặp
Gục xuống tiếng Anh là gì?
"gục xuống" trong tiếng Anh là droop (nội động từ), down (phó từ), drop (nội động từ).