TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghép vào tiếng Anh là gì?

"ghép vào" trong tiếng Anh là apply (ngoại động từ), engraft (ngoại động từ), application (danh từ).

apply Ngoại động từ

UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/

Nghĩa: Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào.

  • to plaster to the woundđắp thuốc vào vết thương
  • to apply one's ear to the walláp tai vào tường

Xem đầy đủ từ "apply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engraft Ngoại động từ

UK/ɪŋˈɡɹæft/US/ɪŋˈɡɹæft/

Nghĩa: Ghép vào, lồng vào.

Xem đầy đủ từ "engraft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

application Danh từ

UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance).

  • the application of a plaster to a woundsự đắp thuốc vào vết thương

Xem đầy đủ từ "application": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appliance Danh từ

UK/əˈplaɪ.əns/US/əˈplaɪ.əns/

Nghĩa: Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).

Xem đầy đủ từ "appliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apposition Danh từ

UK/ˌæpəˈzɪʃn̩/US/ˌæpəˈzɪʃn̩/

Nghĩa: Sự áp đặt vào; sự ghép vào.

Xem đầy đủ từ "apposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghép vào tiếng Anh là gì?

"ghép vào" trong tiếng Anh là apply (ngoại động từ), engraft (ngoại động từ), application (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.