Ghét cay ghét đắng tiếng Anh là gì?
"ghét cay ghét đắng" trong tiếng Anh là abhor (ngoại động từ), detest (ngoại động từ), execrate (ngoại động từ).
abhor Ngoại động từ
UK/əbˈhɔː/US/æbˈhɔɹ/
Nghĩa: Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.
detest Ngoại động từ
UK/dɪˈtɛst/US/dɪˈtɛst/
Nghĩa: Ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm.
execrate Ngoại động từ
UK/ˈɛɡzɪkɹeɪt/US/ˈɛɡzɪkɹeɪt/
Nghĩa: Ghét cay ghét đắng, ghét độc địa.
abominate Động từ
US/əˈbɒm.əˌneɪt/
Nghĩa: Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.
disgustedly Phó từ
Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng.
abhorrent Tính từ
UK/æbˈ(h)ɒɹənt/US/æbˈhɔɹənt/
Nghĩa: Ghê tởm, ghét cay ghét đắng.
- To be abhorrent of something.Ghê tởm cái gì, ghét cay ghét đắng cái gì
Câu hỏi thường gặp
Ghét cay ghét đắng tiếng Anh là gì?
"ghét cay ghét đắng" trong tiếng Anh là abhor (ngoại động từ), detest (ngoại động từ), execrate (ngoại động từ).