TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghi âm tiếng Anh là gì?

"ghi âm" trong tiếng Anh là audiotape (động từ), tape-record (ngoại động từ), enregister (ngoại động từ).

audiotape Động từ

Nghĩa: Ghi âm, thu âm.

Xem đầy đủ từ "audiotape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape-record Ngoại động từ

US/ˈteɪp.rɪ.ˈkɔrd/

Nghĩa: Ghi âm.

Xem đầy đủ từ "tape-record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enregister Ngoại động từ

US/ɪn.ˈrɛ.dʒə.stɜː/

Nghĩa: Ghi âm.

Xem đầy đủ từ "enregister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recordist Danh từ

US/rɪ.ˈkɔr.dɪst/

Nghĩa: Người ghi âm.

Xem đầy đủ từ "recordist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound-recording Danh từ

Nghĩa: Sự ghi âm.

Xem đầy đủ từ "sound-recording": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghi âm tiếng Anh là gì?

"ghi âm" trong tiếng Anh là audiotape (động từ), tape-record (ngoại động từ), enregister (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.