TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giương tiếng Anh là gì?

"giương" trong tiếng Anh là elevate (ngoại động từ), draw (ngoại động từ), raise.

elevate Ngoại động từ

UK/ˈɛləveɪt/US/ˈɛləveɪt/

Nghĩa: Nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói).

Xem đầy đủ từ "elevate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw Ngoại động từ

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/

Nghĩa: Gò (cương ngựa); giương (cung).

  • to draw the rein (bridle)gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raise

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretch

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open wide

Xem đầy đủ từ "open wide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drew Ngoại động từ

UK/dɹuː/US/dɹuː/

Nghĩa: Gò (cương ngựa); giương (cung).

  • to draw the rein (bridle)gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế

Xem đầy đủ từ "drew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawn Ngoại động từ

UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/

Nghĩa: Gò (cương ngựa); giương (cung).

  • to draw the rein (bridle)gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế

Xem đầy đủ từ "drawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giương tiếng Anh là gì?

"giương" trong tiếng Anh là elevate (ngoại động từ), draw (ngoại động từ), raise.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.