TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giường tiếng Anh là gì?

"giường" trong tiếng Anh là bed (danh từ), doss (danh từ), couchette (danh từ).

bed Danh từ

UK/bɛd/US/bɛd/

Nghĩa: giường, lớp, nền

  • I stayed in bed all day yesterday.Hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày.
  • I'm exhausted, my bed is calling me!Tôi kiệt sức rồi, giường đang gọi tôi kìa!

Xem đầy đủ từ "bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doss Danh từ

UK/dɒs/US/bɔs/

Nghĩa: Giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).

Xem đầy đủ từ "doss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couchette Danh từ

Nghĩa: Giường, cuset (ở trong toa xe lửa).

Xem đầy đủ từ "couchette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Uncle Ned Danh từ

Nghĩa: Giường.

  • Get up them apples and pears and into Uncle Ned!

Xem đầy đủ từ "Uncle Ned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couch Danh từ

UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/

Nghĩa: Giường.

  • on a couch of paintrên giường bệnh

Xem đầy đủ từ "couch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kip Danh từ

UK/kɪp/US/kɪp/

Nghĩa: Giường.

Xem đầy đủ từ "kip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sack Danh từ

UK/sæk/US/sæk/

Nghĩa: (từ lóng) cái giường.

Xem đầy đủ từ "sack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giường tiếng Anh là gì?

"giường" trong tiếng Anh là bed (danh từ), doss (danh từ), couchette (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.