Giường tiếng Anh là gì?
"giường" trong tiếng Anh là bed (danh từ), doss (danh từ), couchette (danh từ).
bed Danh từ
UK/bɛd/US/bɛd/
Nghĩa: giường, lớp, nền
- I stayed in bed all day yesterday.Hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày.
- I'm exhausted, my bed is calling me!Tôi kiệt sức rồi, giường đang gọi tôi kìa!
doss Danh từ
UK/dɒs/US/bɔs/
Nghĩa: Giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).
couchette Danh từ
Nghĩa: Giường, cuset (ở trong toa xe lửa).
Uncle Ned Danh từ
Nghĩa: Giường.
- Get up them apples and pears and into Uncle Ned!
couch Danh từ
UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/
Nghĩa: Giường.
- on a couch of paintrên giường bệnh
kip Danh từ
UK/kɪp/US/kɪp/
Nghĩa: Giường.
sack Danh từ
UK/sæk/US/sæk/
Nghĩa: (từ lóng) cái giường.
Câu hỏi thường gặp
Giường tiếng Anh là gì?
"giường" trong tiếng Anh là bed (danh từ), doss (danh từ), couchette (danh từ).