TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giảm đi tiếng Anh là gì?

"giảm đi" trong tiếng Anh là remit (nội động từ), deaden (nội động từ), grow downwards (cụm từ).

remit Nội động từ

UK/ɹɪˈmɪt/US/ɹiˈmɪt/

Nghĩa: Thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...

  • the fever begins to remitcơn sốt bắt đầu thuyên giảm
  • enthusiasm begins to remitnhiệt tình bắt đầu giảm đi

Xem đầy đủ từ "remit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deaden Nội động từ

UK/ˈdɛdən/US/ˈdɛdən/

Nghĩa: Giảm đi (sức mạnh), nhẹ bớt (cú đòn); nhỏ đi (tiếng động).

Xem đầy đủ từ "deaden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow downwards Cụm từ

Nghĩa: Giảm đi, bớt đi.

Xem đầy đủ từ "grow downwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cool off Cụm động từ

Nghĩa: Nguội lạnh đi, giảm đi (nhiệt tình).

Xem đầy đủ từ "cool off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remissive Tính từ

UK/ɹɪˈmɪsɪv/US/ɹəˈmɪsɪv/

Nghĩa: Làm giảm đi, làm dịu đi; giảm đi, dịu đi.

Xem đầy đủ từ "remissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow down Cụm từ

Nghĩa: Giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi.

Xem đầy đủ từ "grow down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrease Danh từ

UK/dɪˈkɹiːs/US/dɪˈkɹiːs/

Nghĩa: Sự giảm đi, sự giảm sút.

  • the decrease in populationsự giảm số dân
  • a decrease of incomesự giảm thu nhập

Xem đầy đủ từ "decrease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giảm đi tiếng Anh là gì?

"giảm đi" trong tiếng Anh là remit (nội động từ), deaden (nội động từ), grow downwards (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.