TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giặt giũ tiếng Anh là gì?

"giặt giũ" trong tiếng Anh là laundry (danh từ), do the laundry (cụm động từ), wash (danh từ).

laundry Danh từ

UK/ˈlɔːn.dɹi/US/ˈlɔːn.dɹi/

Nghĩa: giặt giạ, giặt giũ

Xem đầy đủ từ "laundry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do the laundry Cụm động từ

Nghĩa: Giặt gỵa, giặt gịa, giặt quần áo, giặt giũ.

Xem đầy đủ từ "do the laundry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wash Danh từ

UK/wɒʃ/US/wɑʃ/

Nghĩa: Sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt.

  • to send clothes to the washđem giặt quần áo

Xem đầy đủ từ "wash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

launder

UK/ˈlɔːndə/US/ˈlɔndɚ/

Xem đầy đủ từ "launder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

washing Danh từ

UK/ˈwɒʃ.ɪŋ/US/ˈwɑʃ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự giặt giũ.

Xem đầy đủ từ "washing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giặt giũ tiếng Anh là gì?

"giặt giũ" trong tiếng Anh là laundry (danh từ), do the laundry (cụm động từ), wash (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.