Giết chết tiếng Anh là gì?
"giết chết" trong tiếng Anh là kill (ngoại động từ), killing (tính từ), do to death (cụm động từ).
kill Ngoại động từ
UK/ˈkɪl/US/ˈkɪl/
Nghĩa: Giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- I'd be unhappy, but I wouldn't kill myself.Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình
- to be killed on the spotbị giết ngay tại chỗ
killing Tính từ
UK/ˈkɪl.ɪŋ/US/ˈkɪl.ɪŋ/
Nghĩa: Giết chết, làm chết.
do to death Cụm động từ
Nghĩa: Giết chết.
finish Ngoại động từ
UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/
Nghĩa: Giết chết, cho đi đời.
murder
UK/ˈmɜːdə(ɹ)/US/ˈmɝ.dɚ/
slaughter
UK/ˈslɔːtə/US/ˈslɔtɚ/
finish off Cụm động từ
Nghĩa: Giết chết, kết liễu.
Câu hỏi thường gặp
Giết chết tiếng Anh là gì?
"giết chết" trong tiếng Anh là kill (ngoại động từ), killing (tính từ), do to death (cụm động từ).