TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giới tính tiếng Anh là gì?

"giới tính" trong tiếng Anh là gender (danh từ), sex (danh từ), sexual (tính từ).

gender Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛndə/US/ˈd͡ʒɛndɚ/

Nghĩa: Giới tính.

  • gender rolethể hiện giới tính, vai trò giới tính

Xem đầy đủ từ "gender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sex Danh từ

UK/ˈsɛks/US/ˈsɛks/

Nghĩa: Giới tính.

  • without distinction of age and sexkhông phân biệt tuổi tác và nam nữ

Xem đầy đủ từ "sex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sexual Tính từ

UK/sɛk.ʃuː.əl/US/sɛk.ʃu.əl/

Nghĩa: Giới tính; sinh dục.

  • sexual organscơ quan sinh dục
  • sexual intercourse (commerce)sự giao hợp, sự giao cấu

Xem đầy đủ từ "sexual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sexually Phó từ

UK/ˈsɛksjʊəli/US/ˈsɛksjʊəli/

Nghĩa: Giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý.

Xem đầy đủ từ "sexually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gender identity

UK/ˈd͡ʒɛn.də aɪˈdɛn.tɪ.ti/US/ˈd͡ʒɛn.dɚ aɪˈdɛɾ̃.ə.ɾi/

Xem đầy đủ từ "gender identity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giới tính tiếng Anh là gì?

"giới tính" trong tiếng Anh là gender (danh từ), sex (danh từ), sexual (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.