TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giờ tiếng Anh là gì?

"giờ" trong tiếng Anh là hour (danh từ), horary (tính từ), time (ngoại động từ).

hour Danh từ

UK/aʊə/US/aʊɚ/

Nghĩa: Giờ, tiếng (đồng hồ).

  • I've been waiting for her for an hour.Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ.
  • At what hour was she born?Cô ta được sinh vào giờ nào?

Xem đầy đủ từ "hour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horary Tính từ

UK/ˈhɔːɹəɹi/US/ˈhɔːɹəɹi/

Nghĩa: Giờ.

Xem đầy đủ từ "horary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time Ngoại động từ

UK/taɪm/US/taɪm/

Nghĩa: Tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...).

  • It was now a race against time.Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
  • Hanoi timegiờ Hà nội

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one o'clock Danh từ

Nghĩa: Một giờ.

  • I have lunch at one o'clock in the afternoon.Tôi ăn trưa lúc một giờ chiều.

Xem đầy đủ từ "one o'clock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one Danh từ

UK/wʌn/US/wʌn/

Nghĩa: Một giờ.

  • he will come at onemột giờ anh ấy sẽ đến

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

o’clock Phó từ

UK/əˈklɒk/US/əˈklɑk/

Nghĩa: Một giờ.

Xem đầy đủ từ "o’clock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giờ tiếng Anh là gì?

"giờ" trong tiếng Anh là hour (danh từ), horary (tính từ), time (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.