Giờ tiếng Anh là gì?
"giờ" trong tiếng Anh là hour (danh từ), horary (tính từ), time (ngoại động từ).
hour Danh từ
UK/aʊə/US/aʊɚ/
Nghĩa: Giờ, tiếng (đồng hồ).
- I've been waiting for her for an hour.Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ.
- At what hour was she born?Cô ta được sinh vào giờ nào?
horary Tính từ
UK/ˈhɔːɹəɹi/US/ˈhɔːɹəɹi/
Nghĩa: Giờ.
time Ngoại động từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...).
- It was now a race against time.Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
- Hanoi timegiờ Hà nội
one o'clock Danh từ
Nghĩa: Một giờ.
- I have lunch at one o'clock in the afternoon.Tôi ăn trưa lúc một giờ chiều.
one Danh từ
UK/wʌn/US/wʌn/
Nghĩa: Một giờ.
- he will come at onemột giờ anh ấy sẽ đến
o’clock Phó từ
UK/əˈklɒk/US/əˈklɑk/
Nghĩa: Một giờ.
Câu hỏi thường gặp
Giờ tiếng Anh là gì?
"giờ" trong tiếng Anh là hour (danh từ), horary (tính từ), time (ngoại động từ).