Gia vị tiếng Anh là gì?
"gia vị" trong tiếng Anh là spice (danh từ), condiment (danh từ), seasoning (danh từ).
spice Danh từ
UK/spaɪs/US/spaɪs/
Nghĩa: Gia vị
- Humor is the spice of life.Hài hước là gia vị của cuộc sống.
condiment Danh từ
UK/ˈkɒn.dɪ.mənt/US/ˈkɑn.də.mənt/
Nghĩa: gia vị
seasoning Danh từ
US/ˈsi.zᵊ.niɳ/
Nghĩa: Gia vị.
relish Danh từ
UK/ˈɹɛlɪʃ/US/ˈɹɛlɪʃ/
Nghĩa: Đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...).
spicery Danh từ
US/ˈspɑɪ.sə.ri/
Nghĩa: Đồ gia vị (nói chung).
flavouring Danh từ
Nghĩa: Đồ gia vị.
Câu hỏi thường gặp
Gia vị tiếng Anh là gì?
"gia vị" trong tiếng Anh là spice (danh từ), condiment (danh từ), seasoning (danh từ).