TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gia vị tiếng Anh là gì?

"gia vị" trong tiếng Anh là spice (danh từ), condiment (danh từ), seasoning (danh từ).

spice Danh từ

UK/spaɪs/US/spaɪs/

Nghĩa: Gia vị

  • Humor is the spice of life.Hài hước là gia vị của cuộc sống.

Xem đầy đủ từ "spice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condiment Danh từ

UK/ˈkɒn.dɪ.mənt/US/ˈkɑn.də.mənt/

Nghĩa: gia vị

Xem đầy đủ từ "condiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seasoning Danh từ

US/ˈsi.zᵊ.niɳ/

Nghĩa: Gia vị.

Xem đầy đủ từ "seasoning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relish Danh từ

UK/ˈɹɛlɪʃ/US/ˈɹɛlɪʃ/

Nghĩa: Đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...).

Xem đầy đủ từ "relish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spicery Danh từ

US/ˈspɑɪ.sə.ri/

Nghĩa: Đồ gia vị (nói chung).

Xem đầy đủ từ "spicery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flavouring Danh từ

Nghĩa: Đồ gia vị.

Xem đầy đủ từ "flavouring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gia vị tiếng Anh là gì?

"gia vị" trong tiếng Anh là spice (danh từ), condiment (danh từ), seasoning (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.