TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gian nan tiếng Anh là gì?

"gian nan" trong tiếng Anh là tough, hard, difficult.

tough

UK/tʌf/US/tʌf/

Xem đầy đủ từ "tough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difficult

UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/

Xem đầy đủ từ "difficult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abrupt Tính từ

US/əˈbɹʌpt/

Nghĩa: Dốc đứng, hiểm trở, gian nan.

  • abrupt coastbờ biển dốc đứng
  • the road to science is very abruptcon đường đi tới khoa học rất gian nan

Xem đầy đủ từ "abrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Danh từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan.

  • to bear one's crosschịu đựng đau khổ

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trial Danh từ

UK/ˈtɹaɪəl/US/ˈtɹaɪəl/

Nghĩa: Điều thử thách; nỗi gian nan.

  • a life full of trialsmột cuộc đời lắm nỗi gian nan
  • the radio next door is a real trialcái đài bên cạnh thật là một tai hoạ

Xem đầy đủ từ "trial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abruptness Danh từ

US/əˈbɹʌp.nəs/

Nghĩa: Thế dốc đứng, sự hiểm trở; sự gian nan.

Xem đầy đủ từ "abruptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gian nan tiếng Anh là gì?

"gian nan" trong tiếng Anh là tough, hard, difficult.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.