Gian nan tiếng Anh là gì?
"gian nan" trong tiếng Anh là tough, hard, difficult.
tough
UK/tʌf/US/tʌf/
hard
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
difficult
UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/
abrupt Tính từ
US/əˈbɹʌpt/
Nghĩa: Dốc đứng, hiểm trở, gian nan.
- abrupt coastbờ biển dốc đứng
- the road to science is very abruptcon đường đi tới khoa học rất gian nan
cross Danh từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan.
- to bear one's crosschịu đựng đau khổ
trial Danh từ
UK/ˈtɹaɪəl/US/ˈtɹaɪəl/
Nghĩa: Điều thử thách; nỗi gian nan.
- a life full of trialsmột cuộc đời lắm nỗi gian nan
- the radio next door is a real trialcái đài bên cạnh thật là một tai hoạ
abruptness Danh từ
US/əˈbɹʌp.nəs/
Nghĩa: Thế dốc đứng, sự hiểm trở; sự gian nan.
Câu hỏi thường gặp
Gian nan tiếng Anh là gì?
"gian nan" trong tiếng Anh là tough, hard, difficult.