Giao việc tiếng Anh là gì?
"giao việc" trong tiếng Anh là busy (ngoại động từ), task (ngoại động từ), charge (ngoại động từ).
busy Ngoại động từ
UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/
Nghĩa: Giao việc.
- I have busied him for the whole daytôi đã giao việc cho nó làm cả ngày rồi
task Ngoại động từ
UK/tɑːsk/US/tæsk/
Nghĩa: Giao nhiệm vụ, giao việc.
- to task someone to do somethinggiao cho ai làm việc gì
charge Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Giao nhiệm vụ, giao việc.
- to be charged with an important missionđược giao một sứ mệnh quan trọng
assignment Danh từ
UK/əˈsaɪn.mənt/US/əˈsaɪn.mənt/
Nghĩa: Sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công.
allotment Danh từ
US/əˈlɔt.mɛnt/
Nghĩa: Sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì).
taskmaster Danh từ
US/ˈtæskˌmæstɚ/
Nghĩa: Người giao việc, người phân cắt công việc.
Câu hỏi thường gặp
Giao việc tiếng Anh là gì?
"giao việc" trong tiếng Anh là busy (ngoại động từ), task (ngoại động từ), charge (ngoại động từ).