TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giao việc tiếng Anh là gì?

"giao việc" trong tiếng Anh là busy (ngoại động từ), task (ngoại động từ), charge (ngoại động từ).

busy Ngoại động từ

UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/

Nghĩa: Giao việc.

  • I have busied him for the whole daytôi đã giao việc cho nó làm cả ngày rồi

Xem đầy đủ từ "busy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

task Ngoại động từ

UK/tɑːsk/US/tæsk/

Nghĩa: Giao nhiệm vụ, giao việc.

  • to task someone to do somethinggiao cho ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "task": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Giao nhiệm vụ, giao việc.

  • to be charged with an important missionđược giao một sứ mệnh quan trọng

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assignment Danh từ

UK/əˈsaɪn.mənt/US/əˈsaɪn.mənt/

Nghĩa: Sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công.

Xem đầy đủ từ "assignment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allotment Danh từ

US/əˈlɔt.mɛnt/

Nghĩa: Sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì).

Xem đầy đủ từ "allotment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taskmaster Danh từ

US/ˈtæskˌmæstɚ/

Nghĩa: Người giao việc, người phân cắt công việc.

Xem đầy đủ từ "taskmaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giao việc tiếng Anh là gì?

"giao việc" trong tiếng Anh là busy (ngoại động từ), task (ngoại động từ), charge (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.