Hàm ý tiếng Anh là gì?
"hàm ý" trong tiếng Anh là connotation (danh từ), undermeaning (danh từ), suggestion.
connotation Danh từ
UK/ˌkɒnəˈteɪʃən/US/ˌkɑnəˈteɪʃən/
Nghĩa: Nghĩa rộng; ý nghĩa, hàm ý (của một từ).
undermeaning Danh từ
Nghĩa: Ý nghĩa kín đáo; hàm ý.
suggestion
UK/səˈd͡ʒɛst.ʃən/US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/
implication
UK/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/US/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/
infer Ngoại động từ
UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/
Nghĩa: Hàm ý, gợi ý.
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
Câu hỏi thường gặp
Hàm ý tiếng Anh là gì?
"hàm ý" trong tiếng Anh là connotation (danh từ), undermeaning (danh từ), suggestion.