TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hàm ý tiếng Anh là gì?

"hàm ý" trong tiếng Anh là connotation (danh từ), undermeaning (danh từ), suggestion.

connotation Danh từ

UK/ˌkɒnəˈteɪʃən/US/ˌkɑnəˈteɪʃən/

Nghĩa: Nghĩa rộng; ý nghĩa, hàm ý (của một từ).

Xem đầy đủ từ "connotation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undermeaning Danh từ

Nghĩa: Ý nghĩa kín đáo; hàm ý.

Xem đầy đủ từ "undermeaning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suggestion

UK/səˈd͡ʒɛst.ʃən/US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/

Xem đầy đủ từ "suggestion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implication

UK/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/US/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/

Xem đầy đủ từ "implication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infer Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/

Nghĩa: Hàm ý, gợi ý.

Xem đầy đủ từ "infer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hàm ý tiếng Anh là gì?

"hàm ý" trong tiếng Anh là connotation (danh từ), undermeaning (danh từ), suggestion.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.