infer
UK/ɪnˈfɜː/
US/ɪnˈfɝ/
giọng máy của trình duyệt
infer nghĩa là suy ra, luận ra, hàm ý, gợi ý.
Nghĩa của infer
Ngoại động từ
- Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận.
- Hàm ý, gợi ý.
- Đoán, phỏng đoán.
Dạng từ của infer
| Ngôi thứ ba số ít | infers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inferring |
| Quá khứ phân từ | inferred |
| Quá khứ | inferred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infer
Đồng nghĩa
Họ từ của infer
Câu hỏi thường gặp
infer nghĩa là gì?
infer (ngoại động từ) nghĩa là suy ra, luận ra, hàm ý, gợi ý.
infer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infer: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɜː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɝ/.