TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infer

UK/ɪnˈfɜː/ US/ɪnˈfɝ/ giọng máy của trình duyệt

infer nghĩa là suy ra, luận ra, hàm ý, gợi ý.

Nghĩa của infer

Ngoại động từ

  1. Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận.
  2. Hàm ý, gợi ý.
  3. Đoán, phỏng đoán.

Dạng từ của infer

Ngôi thứ ba số ítinfers
Hiện tại phân từ (-ing)inferring
Quá khứ phân từinferred
Quá khứinferred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infer

Đồng nghĩa

Họ từ của infer

Câu hỏi thường gặp

infer nghĩa là gì?

infer (ngoại động từ) nghĩa là suy ra, luận ra, hàm ý, gợi ý.

infer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infer: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɜː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.