TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hàng hải tiếng Anh là gì?

"hàng hải" trong tiếng Anh là nautical (tính từ), navigation (danh từ), maritime.

nautical Tính từ

UK/ˈnɔːtɪ.kəl/US/ˈnɔ.tɪ.kəl/

Nghĩa: Biển; (thuộc) hàng hải.

  • nautical almanaclịch hàng hải

Xem đầy đủ từ "nautical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

navigation Danh từ

UK/nævɪˈɡeɪʃən/US/nævɪˈɡeɪʃən/

Nghĩa: hàng hải

Xem đầy đủ từ "navigation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maritime

UK/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/US/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/

Xem đầy đủ từ "maritime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seamanship

UK/ˈsiː.mənˌʃɪp/

Xem đầy đủ từ "seamanship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shipping Danh từ

UK/ˈʃɪpɪŋ/US/ˈʃɪpɪŋ/

Nghĩa: Thương thuyền; hàng hải.

Xem đầy đủ từ "shipping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hàng hải tiếng Anh là gì?

"hàng hải" trong tiếng Anh là nautical (tính từ), navigation (danh từ), maritime.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.