Hàng hải tiếng Anh là gì?
"hàng hải" trong tiếng Anh là nautical (tính từ), navigation (danh từ), maritime.
nautical Tính từ
UK/ˈnɔːtɪ.kəl/US/ˈnɔ.tɪ.kəl/
Nghĩa: Biển; (thuộc) hàng hải.
- nautical almanaclịch hàng hải
navigation Danh từ
UK/nævɪˈɡeɪʃən/US/nævɪˈɡeɪʃən/
Nghĩa: hàng hải
maritime
UK/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/US/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/
seamanship
UK/ˈsiː.mənˌʃɪp/
shipping Danh từ
UK/ˈʃɪpɪŋ/US/ˈʃɪpɪŋ/
Nghĩa: Thương thuyền; hàng hải.
Câu hỏi thường gặp
Hàng hải tiếng Anh là gì?
"hàng hải" trong tiếng Anh là nautical (tính từ), navigation (danh từ), maritime.