Hán tiếng Anh là gì?
"hán" trong tiếng Anh là Chinese (tính từ), sino- (tiền tố), Sinitic (tính từ).
Chinese Tính từ
UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/
Nghĩa: Trung Quốc, Trung Hoa, Tàu, Trung
- I only know about 100 Chinese characters.Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán.
- He writes Chinese characters very well.Anh ấy viết chữ Hán rất giỏi.
sino- Tiền tố
UK/ˈsaɪnəʊ/US/ˈsaɪnoʊ/
Nghĩa: Trung Quốc; Hán.
- sinologyHán học
Sinitic Tính từ
UK/saɪˈnɪtɪk/US/saɪˈnɪtɪk/
Nghĩa: Hán, Hán - Tạng.
man
UK/ˈmæn/US/ˈmæn/
china
UK/ˈt͡ʃaɪ̯nə/US/ˈt͡ʃaɪ̯nə/
han Danh từ riêng
UK/hæn/US/hɑn/
Nghĩa: Người Hán.
Han Chinese Danh từ
Nghĩa: Người Hán.
Câu hỏi thường gặp
Hán tiếng Anh là gì?
"hán" trong tiếng Anh là Chinese (tính từ), sino- (tiền tố), Sinitic (tính từ).