TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

china

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃaɪ̯nə/ US/ˈt͡ʃaɪ̯nə/ giọng máy của trình duyệt

china nghĩa là sứ, đồ sứ, bằng sứ, trung quốc.

Nghĩa của china

Danh từ

  1. Sứ.
  2. Đồ sứ.
  3. Địa lý Trung Quốc.

Tính từ

  1. Bằng sứ.
    • a china cuptách sứ
  2. thuộc Đồ sứ.
    • china shopcửa hàng bán đồ sứ

Dạng từ của china

Số nhiềuChinas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với china

Đồng nghĩa

Họ từ của china

Cụm từ, thành ngữ với china

  • to break china — Làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động.

Câu ví dụ với china

  • Why didn't modern technology develop in China? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
  • This American flag is made in China. Lá cờ Hoa Kỳ này được sản xuất ở Trung Quốc.
  • The priceless china shattered into fragments. Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
  • The company aims to branch out into China. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
  • In China, people eat with chopsticks. Người ta ăn bằng đũa ở Trung Quốc.
  • Zhejiang is a coastal province in East China. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc.
  • I came from China. Tôi đến từ Trung Quốc.
  • Does he like China? Anh ta có thích Trung Quốc không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

china nghĩa là gì?

china (danh từ, tính từ) nghĩa là sứ, đồ sứ, bằng sứ, trung quốc.

china phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của china: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃaɪ̯nə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃaɪ̯nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.