TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hãm lại tiếng Anh là gì?

"hãm lại" trong tiếng Anh là brake (động từ), decelerate (động từ), arrest (ngoại động từ).

brake Động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Hãm lại, phanh lại; hãm phanh.

Xem đầy đủ từ "brake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decelerate Động từ

UK/diːˈsɛləɹeɪt/

Nghĩa: Đi chậm lại, chạy chậm lại, giảm tốc độ; hãm lại.

Xem đầy đủ từ "decelerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrest Ngoại động từ

UK/əˈɹɛst/US/əˈɹɛst/

Nghĩa: Làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...).

Xem đầy đủ từ "arrest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damp Ngoại động từ

US/ˈdeə̯mp/

Nghĩa: Hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung.

Xem đầy đủ từ "damp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bit Ngoại động từ

UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/

Nghĩa: Kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại.

Xem đầy đủ từ "bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hãm lại tiếng Anh là gì?

"hãm lại" trong tiếng Anh là brake (động từ), decelerate (động từ), arrest (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.