TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hãng tiếng Anh là gì?

"hãng" trong tiếng Anh là firm (danh từ), enterprise (danh từ), company.

firm Danh từ

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Nghĩa: Hãng, công ty.

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enterprise Danh từ

UK/ˈɛntəˌpɹaɪz/US/ˈɛntɚˌpɹaɪz/

Nghĩa: Tổ chức kinh doanh, hãng, công ti.

Xem đầy đủ từ "enterprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

company

UK/ˈkʌmp(ə)ni/US/ˈkʌmpəni/

Xem đầy đủ từ "company": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agency Danh từ

UK/ˈeɪ.d͡ʒən.si/US/ˈeɪ.d͡ʒən.si/

Nghĩa: Cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn.

  • Vietnam News AgencyThông tấn xã Việt Nam

Xem đầy đủ từ "agency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proud Tính từ

UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/

Nghĩa: Hãng (ngựa...).

Xem đầy đủ từ "proud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hãng tiếng Anh là gì?

"hãng" trong tiếng Anh là firm (danh từ), enterprise (danh từ), company.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.