TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình thoi tiếng Anh là gì?

"hình thoi" trong tiếng Anh là rhombus (danh từ), diamond-shaped (tính từ), fusiform (tính từ).

rhombus Danh từ

UK/ˈɹɒmbəs/US/ˈɹɑmbəs/

Nghĩa: Hình thoi.

Xem đầy đủ từ "rhombus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diamond-shaped Tính từ

US/ˈdɑɪ.ə.mənd.ˈʃeɪpt/

Nghĩa: Hình thoi.

Xem đầy đủ từ "diamond-shaped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fusiform Tính từ

US/ˈfjuː.zə.ˌfɔrm/

Nghĩa: Hình thoi.

Xem đầy đủ từ "fusiform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lozenge Danh từ

UK/ˈlɒzɪnd͡ʒ/US/ˈlɑzɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Hình thoi.

Xem đầy đủ từ "lozenge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhomb Danh từ

UK/ɹɒm/US/ɹɑm/

Nghĩa: Hình thoi.

Xem đầy đủ từ "rhomb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhomboid Danh từ

US/ˈrɑːm.ˌbɔɪd/

Nghĩa: Hình thoi.

Xem đầy đủ từ "rhomboid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhomboidal Danh từ

Nghĩa: Hình thoi.

Xem đầy đủ từ "rhomboidal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diamond Tính từ

UK/ˈdaɪ.ə.mənd/US/ˈdaɪ.ə.mənd/

Nghĩa: Hình thoi.

  • diamond panescửa kính hình thoi

Xem đầy đủ từ "diamond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình thoi tiếng Anh là gì?

"hình thoi" trong tiếng Anh là rhombus (danh từ), diamond-shaped (tính từ), fusiform (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.