Hót líu lo tiếng Anh là gì?
"hót líu lo" trong tiếng Anh là chirp (động từ), chatter (nội động từ), twitter (động từ).
chirp Động từ
UK/t͡ʃɜːp/US/t͡ʃɚp/
Nghĩa: Kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con).
chatter Nội động từ
UK/ˈtʃætə/US/ˈt͡ʃætɚ/
Nghĩa: Hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối).
twitter Động từ
UK/ˈtwɪtə/US/ˈtwɪtɚ/
Nghĩa: Hót líu lo.
tweet Nội động từ
UK/ˈtwiːt/US/ˈtwiːt/
Nghĩa: Kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim).
warble Động từ
UK/ˈwɔːbl̩/US/ˈwɔɹbl̩/
Nghĩa: Hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người).
cheerful chatter Tục ngữ
Nghĩa: Hót lanh lảnh, hót líu lo.
Câu hỏi thường gặp
Hót líu lo tiếng Anh là gì?
"hót líu lo" trong tiếng Anh là chirp (động từ), chatter (nội động từ), twitter (động từ).