TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hót líu lo tiếng Anh là gì?

"hót líu lo" trong tiếng Anh là chirp (động từ), chatter (nội động từ), twitter (động từ).

chirp Động từ

UK/t͡ʃɜːp/US/t͡ʃɚp/

Nghĩa: Kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con).

Xem đầy đủ từ "chirp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chatter Nội động từ

UK/ˈtʃætə/US/ˈt͡ʃætɚ/

Nghĩa: Hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối).

Xem đầy đủ từ "chatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twitter Động từ

UK/ˈtwɪtə/US/ˈtwɪtɚ/

Nghĩa: Hót líu lo.

Xem đầy đủ từ "twitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tweet Nội động từ

UK/ˈtwiːt/US/ˈtwiːt/

Nghĩa: Kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim).

Xem đầy đủ từ "tweet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warble Động từ

UK/ˈwɔːbl̩/US/ˈwɔɹbl̩/

Nghĩa: Hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người).

Xem đầy đủ từ "warble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerful chatter Tục ngữ

Nghĩa: Hót lanh lảnh, hót líu lo.

Xem đầy đủ từ "cheerful chatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hót líu lo tiếng Anh là gì?

"hót líu lo" trong tiếng Anh là chirp (động từ), chatter (nội động từ), twitter (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.