Hô hấp tiếng Anh là gì?
"hô hấp" trong tiếng Anh là breathe (nội động từ), respire (động từ), breath (danh từ).
breathe Nội động từ
UK/bɹiːð/US/bɹið/
Nghĩa: Thở, hô hấp.
- to breathe inthở vào, hít vào
- to breathe outthở ra
respire Động từ
UK/ɹɪˈspʌɪə/US/ɹɪˈspaɪɹ/
Nghĩa: Thở, hô hấp.
breath Danh từ
UK/bɹɛθ/US/bɹɛθ/
Nghĩa: hô hấp
respiratory Tính từ
UK/ɹɪˈspɪ.ɹət.ə.ɹi/US/ˈɹɛs.pəɹ.əˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Sự thở, (thuộc) hô hấp.
- respiratory organscơ quan hô hấp
respiration Danh từ
UK/ɹɛspɪˈɹeɪʃən/US/ɹɛspɪˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự thở, sự hô hấp.
respiratorium Danh từ
Nghĩa: Tấm hô hấp.
pneuma Danh từ
UK/ˈnjuːmə/US/ˈnjuːmə/
Nghĩa: Sự hô hấp.
breathing Danh từ
UK/ˈbɹiːðɪŋ/US/ˈbɹiðɪŋ/
Nghĩa: Sự thở, sự hô hấp.
Câu hỏi thường gặp
Hô hấp tiếng Anh là gì?
"hô hấp" trong tiếng Anh là breathe (nội động từ), respire (động từ), breath (danh từ).