Hạ đẳng tiếng Anh là gì?
"hạ đẳng" trong tiếng Anh là lower-class (danh từ), inferior, low-class.
lower-class Danh từ
US/ˌloʊ.ər.ˈklæs/
Nghĩa: Hạ đẳng
inferior
UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/
low-class
US/ˈloʊ.ˈklæs/
pariah Danh từ
UK/pəˈɹaɪə/US/pəˈɹaɪə/
Nghĩa: Người hạ đẳng (ở Ân-độ).
churl Danh từ
UK/tʃɜːl/US/t͡ʃɝl/
Nghĩa: Người hạ đẳng, tiện dân.
churlish Tính từ
UK/ˈtʃɜːlɪʃ/US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/
Nghĩa: Người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân.
Câu hỏi thường gặp
Hạ đẳng tiếng Anh là gì?
"hạ đẳng" trong tiếng Anh là lower-class (danh từ), inferior, low-class.