TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạ đẳng tiếng Anh là gì?

"hạ đẳng" trong tiếng Anh là lower-class (danh từ), inferior, low-class.

lower-class Danh từ

US/ˌloʊ.ər.ˈklæs/

Nghĩa: Hạ đẳng

Xem đầy đủ từ "lower-class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inferior

UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/

Xem đầy đủ từ "inferior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

low-class

US/ˈloʊ.ˈklæs/

Xem đầy đủ từ "low-class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pariah Danh từ

UK/pəˈɹaɪə/US/pəˈɹaɪə/

Nghĩa: Người hạ đẳng (ở Ân-độ).

Xem đầy đủ từ "pariah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

churl Danh từ

UK/tʃɜːl/US/t͡ʃɝl/

Nghĩa: Người hạ đẳng, tiện dân.

Xem đầy đủ từ "churl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

churlish Tính từ

UK/ˈtʃɜːlɪʃ/US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/

Nghĩa: Người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân.

Xem đầy đủ từ "churlish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạ đẳng tiếng Anh là gì?

"hạ đẳng" trong tiếng Anh là lower-class (danh từ), inferior, low-class.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.