TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạng nhất tiếng Anh là gì?

"hạng nhất" trong tiếng Anh là first-class (tính từ), first-rate (tính từ), high-class (tính từ).

first-class Tính từ

US/ˈfɜːst.ˈklæs/

Nghĩa: hạng nhất

Xem đầy đủ từ "first-class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first-rate Tính từ

US/ˈfɜːst.ˈreɪt/

Nghĩa: Hạng nhất, loại nhất, loại một.

Xem đầy đủ từ "first-rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-class Tính từ

US/ˈhɑɪ.ˈklæs/

Nghĩa: Hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa).

Xem đầy đủ từ "high-class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top-flight Tính từ

US/ˈtɑːp.ˈflɑɪt/

Nghĩa: (thông tục) hạng nhất.

Xem đầy đủ từ "top-flight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top-hole Tính từ

US/ˈtɑːp.ˈhoʊl/

Nghĩa: Xuất sắc, ưu tú, hạng nhất.

Xem đầy đủ từ "top-hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

classic Tính từ

UK/ˈklæsɪk/US/ˈklæsɪk/

Nghĩa: Hạng nhất.

Xem đầy đủ từ "classic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dandy Tính từ

UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/

Nghĩa: Hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú.

Xem đầy đủ từ "dandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạng nhất tiếng Anh là gì?

"hạng nhất" trong tiếng Anh là first-class (tính từ), first-rate (tính từ), high-class (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.