Hạng nhất tiếng Anh là gì?
"hạng nhất" trong tiếng Anh là first-class (tính từ), first-rate (tính từ), high-class (tính từ).
first-class Tính từ
US/ˈfɜːst.ˈklæs/
Nghĩa: hạng nhất
first-rate Tính từ
US/ˈfɜːst.ˈreɪt/
Nghĩa: Hạng nhất, loại nhất, loại một.
high-class Tính từ
US/ˈhɑɪ.ˈklæs/
Nghĩa: Hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa).
top-flight Tính từ
US/ˈtɑːp.ˈflɑɪt/
Nghĩa: (thông tục) hạng nhất.
top-hole Tính từ
US/ˈtɑːp.ˈhoʊl/
Nghĩa: Xuất sắc, ưu tú, hạng nhất.
classic Tính từ
UK/ˈklæsɪk/US/ˈklæsɪk/
Nghĩa: Hạng nhất.
dandy Tính từ
UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/
Nghĩa: Hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú.
Câu hỏi thường gặp
Hạng nhất tiếng Anh là gì?
"hạng nhất" trong tiếng Anh là first-class (tính từ), first-rate (tính từ), high-class (tính từ).