TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hất cẳng tiếng Anh là gì?

"hất cẳng" trong tiếng Anh là oust (ngoại động từ), supplant (ngoại động từ), drive out (cụm động từ).

oust Ngoại động từ

UK/aʊst/

Nghĩa: Đuổi, trục xuất; hất cẳng.

Xem đầy đủ từ "oust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplant Ngoại động từ

UK/səˈplɑːnt/US/səˈplænt/

Nghĩa: Hất cẳng (ai).

Xem đầy đủ từ "supplant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive out Cụm động từ

Nghĩa: Hất cẳng.

Xem đầy đủ từ "drive out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplanter Danh từ

US/sə.ˈplæn.tɜː/

Nghĩa: Người hất cẳng.

Xem đầy đủ từ "supplanter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ouster Danh từ

UK/ˈaʊstə/US/ˈaʊstəɹ/

Nghĩa: Sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng.

Xem đầy đủ từ "ouster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hất cẳng tiếng Anh là gì?

"hất cẳng" trong tiếng Anh là oust (ngoại động từ), supplant (ngoại động từ), drive out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.