Hất cẳng tiếng Anh là gì?
"hất cẳng" trong tiếng Anh là oust (ngoại động từ), supplant (ngoại động từ), drive out (cụm động từ).
oust Ngoại động từ
UK/aʊst/
Nghĩa: Đuổi, trục xuất; hất cẳng.
supplant Ngoại động từ
UK/səˈplɑːnt/US/səˈplænt/
Nghĩa: Hất cẳng (ai).
drive out Cụm động từ
Nghĩa: Hất cẳng.
supplanter Danh từ
US/sə.ˈplæn.tɜː/
Nghĩa: Người hất cẳng.
ouster Danh từ
UK/ˈaʊstə/US/ˈaʊstəɹ/
Nghĩa: Sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng.
Câu hỏi thường gặp
Hất cẳng tiếng Anh là gì?
"hất cẳng" trong tiếng Anh là oust (ngoại động từ), supplant (ngoại động từ), drive out (cụm động từ).