TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hằng tiếng Anh là gì?

"hằng" trong tiếng Anh là Ganges (danh từ riêng), every, usually.

Ganges Danh từ riêng

UK/ˈɡændʒiːz/US/ˈɡænd͡ʒiz/

Nghĩa: Hằng, sông Hằng.

Xem đầy đủ từ "Ganges": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

every

UK/ˈɛv.(ə.)ɹi/US/ˈɛv.(ə.)ɹi/

Xem đầy đủ từ "every": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usually

UK/ˈjuːʒʊəli/US/ˈjuːʒʊəli/

Xem đầy đủ từ "usually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frequently

UK/ˈfɹiː.kwənt.li/US/ˈfɹiː.kwənt.li/

Xem đầy đủ từ "frequently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constantly

UK/ˈkɒnstəntli/US/ˈkɑnstənʔli/

Xem đầy đủ từ "constantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constant Danh từ

UK/ˈkɒnstənt/US/ˈkɑnstənt/

Nghĩa: hằng số, hằng

Xem đầy đủ từ "constant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hằng tiếng Anh là gì?

"hằng" trong tiếng Anh là Ganges (danh từ riêng), every, usually.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.