TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hằng ngày tiếng Anh là gì?

"hằng ngày" trong tiếng Anh là daily (tính từ), everyday (tính từ), day-to-day (tính từ).

daily Tính từ

UK/ˈdeɪli/US/ˈdeɪli/

Nghĩa: Hằng ngày.

  • He challenges himself daily.Anh ấy tự thử thách mình hằng ngày.
  • Progress is monitored daily and stored in a database.Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.

Xem đầy đủ từ "daily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everyday Tính từ

UK/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/US/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/

Nghĩa: Hằng ngày, dùng hàng ngày.

  • We don't see each other everyday.Chúng ta không gặp nhau hằng ngày.
  • I check my news feed everyday.Tôi kiểm tra bảng tin của mình hằng ngày.

Xem đầy đủ từ "everyday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day-to-day Tính từ

US/ˌdeɪ.tə.ˌdeɪ/

Nghĩa: Hằng ngày, thường ngày.

Xem đầy đủ từ "day-to-day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quotidian Tính từ

UK/kwə(ʊ)ˈtɪdɪən/US/kwoʊˈtɪdiən/

Nghĩa: Hằng ngày.

Xem đầy đủ từ "quotidian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diurnal Tính từ

UK/daɪˈɜːnəl/US/daɪˈɝ.nəl/

Nghĩa: Hằng ngày.

Xem đầy đủ từ "diurnal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hằng ngày tiếng Anh là gì?

"hằng ngày" trong tiếng Anh là daily (tính từ), everyday (tính từ), day-to-day (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.