TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Họ tiếng Anh là gì?

"họ" trong tiếng Anh là surname (danh từ), they (đại từ), them (đại từ).

surname Danh từ

UK/ˈsɜːˌneɪm/US/ˈsɝˌneɪm/

Nghĩa: Tên họ, họ.

  • surname and namehọ và tên

Xem đầy đủ từ "surname": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

they Đại từ

UK/ˈðeɪ̯/US/ˈðeɪ̯/

Nghĩa: Họ, nó.

  • Owing to the storm, they arrived late.Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.
  • They had a rest for a while.Họ nghỉ ngơi một lát.

Xem đầy đủ từ "they": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

them Đại từ

UK/ˈðɛm/US/ˈðɛm/

Nghĩa: Chúng, chúng nó, họ.

  • I told them to send me another ticket.Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác
  • I'll call them tomorrow when I come back.Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại

Xem đầy đủ từ "them": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whoa Thán từ

UK/wəʊ/US/woʊ/

Nghĩa: Họ!, họ! (để ngựa... dừng lại).

Xem đầy đủ từ "whoa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

family Danh từ

UK/ˈfæm(ɪ)li/

Nghĩa: (ngôn ngữ học) họ.

Xem đầy đủ từ "family": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wo Thán từ

UK/wo/US/wo/

Nghĩa: Họ!, họ! (để ngựa... dừng lại).

Xem đầy đủ từ "wo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extended family

Xem đầy đủ từ "extended family": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Họ tiếng Anh là gì?

"họ" trong tiếng Anh là surname (danh từ), they (đại từ), them (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.