TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Học sinh tiếng Anh là gì?

"học sinh" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), student (danh từ), schoolchild (danh từ).

pupil Danh từ

UK/ˈpjuːpəl/US/ˈpjuːpəl/

Nghĩa: Học trò, học sinh.

  • Many pupils are poor at algebra.Nhiều học sinh học kém môn đại số.
  • The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.

Xem đầy đủ từ "pupil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

student Danh từ

UK/ˈstjuː.dn̩t/US/ˈstjuː.dn̩t/

Nghĩa: học sinh, sinh viên

  • Not a single student was late.Không có học sinh nào đi muộn.
  • I'm a student, but he isn't.Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.

Xem đầy đủ từ "student": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schoolchild Danh từ

UK/ˈskuːlt͡ʃaɪld/US/ˈskuːlt͡ʃaɪld/

Nghĩa: Học sinh.

  • Back then, they were schoolchildren.Lúc trước, họ vẫn là học sinh.

Xem đầy đủ từ "schoolchild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scholar Danh từ

UK/ˈskɒlə/US/ˈskɑlɚ/

Nghĩa: học sinh

Xem đầy đủ từ "scholar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alumnus Danh từ

UK/əˈlʌmnəs/US/əˈlʌmnəs/

Nghĩa: Học sinh; (nguyên) sinh viên đại học.

Xem đầy đủ từ "alumnus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pupilary Tính từ

Nghĩa: Học sinh.

Xem đầy đủ từ "pupilary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pupillary Tính từ

Nghĩa: Học sinh.

Xem đầy đủ từ "pupillary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positive discipline Danh từ

Nghĩa: Hình thức giáo dục liên quan đến trẻ em, học sinh,...trong việc xây dựng các quy tắc để được tôn trọng.

Xem đầy đủ từ "positive discipline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alumni Danh từ

UK/əˈlʌmnaɪ/US/əˈlʌmnaɪ/

Nghĩa: Học sinh; (nguyên) học sinh đại học.

Xem đầy đủ từ "alumni": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Học sinh tiếng Anh là gì?

"học sinh" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), student (danh từ), schoolchild (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.