TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Học trò tiếng Anh là gì?

"học trò" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), disciple (danh từ), learner (danh từ).

pupil Danh từ

UK/ˈpjuːpəl/US/ˈpjuːpəl/ giọng người thật

Nghĩa: Học trò, học sinh.

  • The shy pupil whispered his answer.Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.

Xem đầy đủ từ "pupil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disciple Danh từ

UK/dɪˈsaɪ.pəl/US/dɪˈsaɪ.pəl/ giọng người thật

Nghĩa: Môn đồ, môn đệ, học trò.

Xem đầy đủ từ "disciple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

learner Danh từ

UK/ˈlɜɹnəɹ/US/ˈlɜɹnəɹ/ giọng máy

Nghĩa: Người học, học trò, người mới học.

Xem đầy đủ từ "learner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discipular Tính từ

Nghĩa: Môn đồ, (thuộc) môn đệ, (thuộc) học trò, (thuộc) đồ đệ.

Xem đầy đủ từ "discipular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

student

UK/ˈstjuː.dn̩t/US/ˈstjuː.dn̩t/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "student": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Học trò tiếng Anh là gì?

"học trò" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), disciple (danh từ), learner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pupil": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "disciple": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "student": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.