Học viện tiếng Anh là gì?
"học viện" trong tiếng Anh là academy (danh từ), institute (danh từ), academic (tính từ).
academy Danh từ
UK/əˈkæd.ə.mi/US/əˈkæd.ə.mi/
Nghĩa: Học viện.
- a military academyhọc viện quân sự
institute Danh từ
UK/ˈɪnstɪtjuːt/US/ˈɪnstɪtjuːt/
Nghĩa: Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.
academic Tính từ
UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/US/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/
Nghĩa: Học viện; (thuộc) trường đại học.
collegiate Tính từ
UK/kəˈliːd͡ʒi.ət/US/kəˈliːd͡ʒi.ət/
Nghĩa: Trường đại học, (thuộc) học viện.
academe Danh từ
UK/ˈæk.ə.diːm/US/ˈæk.əˌdim/
Nghĩa: Học viện; trường đại học.
academical Tính từ
UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪ.kl̩/US/ˌæk.əˈdɛm.ɪ.kl̩/
Nghĩa: Học viện; (thuộc) trường đại học.
college Danh từ
UK/ˈkɒl.ɪdʒ/US/ˈkɑ.lɪdʒ/
Nghĩa: Ban; học viện.
- college of pharmacban dược; học viện dược (trong trường đại học)
Câu hỏi thường gặp
Học viện tiếng Anh là gì?
"học viện" trong tiếng Anh là academy (danh từ), institute (danh từ), academic (tính từ).