Họp tiếng Anh là gì?
"họp" trong tiếng Anh là convene (ngoại động từ), meet (nội động từ), sit (nội động từ).
convene Ngoại động từ
UK/kənˈviːn/US/kənˈvin/
Nghĩa: Triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp.
- to convene a meetinghọp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
- to convene someone before a courttriệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà
meet Nội động từ
UK/miːt/US/mit/
Nghĩa: Gặp gỡ, tụ họp, họp.
- the Committee will meet tomorrowngày mai uỷ ban sẽ họp
sit Nội động từ
UK/sɪt/US/sɪt/
Nghĩa: Họp, nhóm họp.
- Parliament is sittingquốc hội đang họp
gather
UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/
assembly Danh từ
UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/
Nghĩa: Cuộc họp.
indaba Danh từ
UK/ɪnˈdɑːbə/US/ɪnˈdɑbə/
Nghĩa: Cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận, bàn luận.
Câu hỏi thường gặp
Họp tiếng Anh là gì?
"họp" trong tiếng Anh là convene (ngoại động từ), meet (nội động từ), sit (nội động từ).